Ống thép hàn tôn mạ kẽm với chủng loại đa dạng gồm ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng làm rào chắn và xây dựng cơ khí.

Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, TCVN 3783-1983

+ Ống thép vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu chung

Dạng hộp vuông đen và mạ kẽm từ 40mm X 40mm đến 150mm X 150mm.

Dạng hộp hình chữ nhật đen và mạ kẽm từ 50mm X 20mm đến 150mm X 100mm.

+ Ống thép tròn mạ kẽm

Đường kính ngoài danh định từ 10:102mm

+ Ống thép đen và mạ kẽm nhúng nóng dùng cho kết cấu chung

Dạng ống tròn đen và mạ kẽm hàn đường kính ngoài danh định từ 21,7: 114,3mm.

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ĐỐI VỚI ỐNG VUÔNG, CHỮ NHẬT.

Độ dày

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

3.8

4.0

Kích thước

Cây/bó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10X30

50

2.53

2.87

3.21

3.54

3.87

4.20

4.83

5.14

6.05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13X26

98

2.46

2.79

3.12

3.45

3.77

4.08

4.70

5.00

5.88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14X14

100

1.74

1.97

2.19

2.41

2.63

2.84

3.25

3.45

4.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16X16

100

2.00

2.27

2.53

2.79

3.04

3.29

3.78

4.01

4.69

5.12

 

 

 

 

 

 

 

 

20X20

100

2.53

2.87

3.21

3.54

3.87

4.20

4.83

5.14

6.05

6.63

7.46

7.99

 

 

 

 

 

 

25X25

100

3.19

3.62

4.06

4.48

4.91

5.33

6.15

6.56

7.75

8.52

9.64

10.36

11.39

12.07

 

 

 

 

30X30

49

3.85

4.38

4.9

5.43

5.94

6.46

7.47

7.97

9.44

10.40

11.80

12.72

14.03

14.90

 

 

 

 

20X40

50

3.85

4.38

4.9

5.43

5.94

6.46

7.47

7.97

9.44

10.40

11.80

12.72

14.03

14.90

3.85

 

 

 

25X50

50

4.83

5.51

6.18

6.84

7.50

8.15

9.45

10.09

11.98

15.06

16.25

17.99

19.14

 

 

 

 

 

40X40

49

 

5.88

6.60

7.31

8.02

8.72

10.11

10.80

12.83

14.17

16.14

17.43

19.33

20.57

21.77

23.57

 

 

30X60

50

 

6.64

7.45

8.25

9.05

9.85

11.43

12.21

14.53

16.05

18.30

19.78

21.97

23.40

24.79

26.87

 

 

50X50

25

 

 

 

9.19

10.09

10.98

12.74

13.62

16.22

17.94

20.47

22.14

24.60

26.23

27.83

30.20

 

 

60X60

25

 

 

 

11.08

12.16

13.24

15.38

16.45

19.61

21.70

24.80

26.85

29.88

31.88

33.86

36.79

 

 

40X60

32

 

 

 

9.19

10.09

10.98

12.74

13.62

16.22

17.94

20.47

22.14

24.60

26.23

27.83

30.20

 

 

40X80

32

 

 

 

11.08

12.16

13.24

15.38

16.45

19.61

21.70

24.80

26.85

29.88

31.88

33.86

36.79

 

 

50X100

18

 

 

 

 

 

 

19.33

20.68

24.69

27.34

31.29

33.89

37.77

40.33

42.87

48.65

50.39

52.86

60X120

18

 

 

 

 

 

 

 

24.93

29.79

33.01

37.80

40.98

45.70

48.83

54.94

56.58

61.17

64.21

 

 

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ĐỐI VỚI ỐNG  TRÒN ĐEN

Độ dày

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

3.8

4.0

Kích thước

Cây/bó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.2

127

2.12

2.41

2.70

2.99

3.27

3.55

4.10

4.37

5.17

5.68

6.43

6.92

 

 

 

 

 

 

26.65

127

 

3.06

3.43

3.80

4.16

4.52

5.23

5.58

6.62

7.29

8.29

8.93

 

 

 

 

 

 

33.5

91

 

3.87

4.34

4.81

5.27

5.74

6.65

7.10

8.44

9.32

10.62

11.47

12.72

13.54

14.34

15.54

 

 

42.2

61

 

4.90

5.50

6.10

6.69

7.28

8.45

9.03

10.76

11.90

13.58

14.69

16.32

17.40

18.47

20.04

 

 

48.1

61

 

 

6.29

6.97

7.65

8.33

9.67

10.34

12.33

13.64

15.59

16.87

18.77

20.02

21.26

23.10

24.91

 

59.9

37

 

 

 

 

9.57

10.42

12.12

12.96

15.47

17.13

19.60

21.23

23.66

25.26

26.85

29.21

31.54

33.09

75.6

37

 

 

 

11.40

12.13

13.21

15.37

16.45

19.66

21.78

24.95

27.04

30.16

32.23

34.28

37.34

40.37

42.38

88.3

19

 

 

 

 

14.19

15.46

18.00

19.27

23.04

25.54

29.27

31.74

35.42

37.87

40.30

43.92

47.51

49.90

113.5

19

 

 

 

 

 

 

23.22

24.86

29.75

33.00

37.84

41.06

45.6

49.05

52.23

56.97

61.68

64.81

 

Thông tin đang cập nhật
04 6687 9916